Vĩnh biệt tình anh (Ferry Boat At Nigh - (夜のフェリーボート)

≣≣
[Em] Mặt trời vừa mọc lên phương [G] ấy em đã trông [Am] mong trên chuyến [C] tàu
[Em] Xa nơi chân mây anh hay [G] chăng nơi đây tim em lệ [B7] rơi
Tình trong [Em] em bao la niềm tin và em [D] vẫn muốn sống muốn [B7] yêu người
[Am] Nhưng anh ơi sao đã [C] quên rồi [B7] chim đã quên đường về hỡi người [Em] ơi
Sẽ yêu [C] ná đá [D] thôi từ [Em] ly
Em còn [C] yêu anh [Am] vẫn yêu mãi [B7] yêu
Còn chăng bao [Em] sóng nước nước muôn [Am] trùng
[B7] em … con tim dỡ dang mà [Em] thôi
[Em] Tạ từ người tình em thương [G] nhớ đau đớn con [Am] tim vĩnh [C] biệt
[Em] Nơi ta quen nhau yêu nhau [G] trong bao nhiêu đam mê ngày [B7] qua
Từng trang [Em] thư dâng cho tình yêu chờ con [D] nước sẽ đến lúc [B7] phai mờ
[Am] Bao yêu thương thôi đã [C] chia lìa [B7] đôi mắt em là sóng triều [Em] đâng
--------------------
明日の朝は远い南の街へ
私乗せた船は 着くでしょう
そこで私は 少しだけ暮らす
忘れた笑颜を とり戻せるまで
さよならあなた 爱していました
夜のフェリーボートは 今出てゆきます
港灯り远くなってゆくわ
爱し合った 街も消えるわ
波に舍てましょう お别れの手纸
未练な言叶は 心にしまって
さよならあなた 爱していました
夜のフェリーボートは 今出てゆきます
さよならあなた 爱していました
夜のフェリーボートは 今出てゆきます
Danh sách hợp âm (Click để tắt)